Lịch sử

Petr Cech – Số liệu thống kê dưới thời Chelsea

Với việc cựu thủ môn xuất sắc nhất của chúng ta Petr Cech hôm nay đã ra tuyên bố giã từ sự nghiệp vào cuối mùa giải, hãy cùng xem lại những thành tích, những kỷ lục và các con số thống kê của người gác đền có sự nghiệp thành công nhất trong lịch sử của chúng ta.

Cech là một thành viên của the Blues trong 11 năm từ 2004 đến 2015 trước khi chuyển đến thi đấu tại CLB hiện tại là Arsenal, anh rời sân Stamford Bridge trên tư cách là một nhà vô địch... 

 

Các danh hiệu giành được với Chelsea

UEFA Champions League 2012
Premier League 2005, 2006, 2010 và 2015
UEFA Europa League 2013, FA Cup 2007, 2009, 2010 và 2012
League Cup 2005, 2007 và 2015
FA Community Shield 2005 và 2009

 


Các thành tích cá nhân với Chelsea 

Cầu thủ xuất sắc nhất Chelsea 2011
Giải thưởng thành tựu xuất sắc Chelsea 2007
Găng tay vàng Premier League 2005 (21 trận sạch lưới), 2010 (17 trận sạch lưới) và 2014 (16 trận sạch lưới, ngang với Wojciech Szczesny)
Thủ môn danh giá nhất UEFA 2005, 2007 và 2008
Quả bóng Vàng CH Séc 2005, 2006, 2007, 2008, 2010, 2011, 2012 và 2013, Cầu thủ CH Séc xuất sắc nhất 2005, 2008, 2009, 2010, 2011, 2012 và 2013
Thủ môn xuất sắc nhất do Hiệp hội nhà báo thể thao bình chọn năm 2007
Á quân - UEFA Champions League 2008, FIFA Club World Cup 2012, UEFA Super Cup 2012 và 2013, League Cup 2008, FA Community Shield 2007 và 2012


Các cột mốc với Chelsea

Ra mắt Chelsea: Man Utd (h) 15.8.04. Thắng 1-0
Thi đấu 1024 phút ở Premier League mà không để thủng lưới trong mùa giải 2004/05, một kỉ lục lúc bấy giờ.
Có trận đấu thứ 100 v Wycombe (h) League Cup 23.1.07. Thắng 4-0.
Có 100 trận sạch lưới v Sunderland (h) 1.11.08. Thắng 5-0.
Có trận đấu thứ 200 v Juventus (h) Champions League 25.2.09. Thắng 1-0.
Có 150 trận sạch lưới v Bolton (h) 29.12.11. Thắng 1-0.
Có trận đấu thứ 300 v Blackpool (a) 7.3.11. Thắng3-1.
Có trận đấu thứ 400 v Everton (a) 30.12.12. Thắng 2-1.
Có 200 trận sạch lưới  v Man Utd (a) 26.8.13. Hòa 0-0.
Có 209 trận sạch lưới lập kỉ lục CLB v Hull (a) 11.1.14. Thắng 2-0.
Có trận đấu thứ 100 tại Châu Âu v Paris Saint-Germain (a) 2.4.14. Thua 1-3.

 

Các thành tích ở cấp độ quốc tế

Vô địch UEFA U21 năm 2002, có tên trong đội hình tuyển chọn UEFA Euro 2004 

Các giải đấu quốc tế lớn: Euro 2004 (4 trận), 2006 World Cup (3 trận), Euro 2008 (3 trận), Euro 2012 (4 trận), Euro 2016 (3 trận)

Các thành tích ở cấp quốc tế: Khoác áo CH Séc 124 trận (kỉ lục quốc gia), 53 trận sạch lưới. U21 15 trận, Đội trẻ CH Séc

Trong thời gian thi đấu cho Chelsea: Khoác áo CH Séc 91 trận, 42 trận sạch lưới
 

Thống kê ở Chelsea 

Chiều cao 6ft 5in (1.96m)
Cân nặng (2015) 14st 2lb (90kg)


Khoác áo Chelsea 492 trận bắt chính + 2 trận dự bị
Giải quốc nội 332+1
Các giải Châu Âu 
105
FA Cup
33
League Cup 
16+1
Các giải khác
 6

Đeo băng đội trưởng 33 trận   


Penalty 41 (8 cản phá, 5 trượt, 28 trúng). Trong các loạt sút penalty: 32 (6 cản phá, 26 trúng)

Các pha cứu thua penalty 2004/05 Paul Dickov (Blackburn a) T 1-0, 2008/09 Mark Noble (West Ham a) T 1-0, 2009/10 Louis Saha (Everton a) B 1-2, 2009/10 Kevin Prince-Boateng (Portsmouth Wembley) T 1-0, 2010/11 Clint Dempsey (Fulham a) H 0-0, 2011/12 Leighton Baines (Everton a) T 2-1, 2011/12 Arjen Robben (Bayern Munich a) H 1-1 thắng pen, 2012/13 Nicolai Stokholm (Nordsjælland h) T 6-1.
 

Số trận sạch lưới nhiều nhất trong một mùa giải Chelsea bởi một thủ môn 28/48 - Petr Cech mùa giải 2004/05
 

Cech nắm giữ kỉ lục sạch lưới của CLB (227+1 trong 492+2 trận - 46%)


Anh là cầu thủ nước ngoài có số lần khoác áo Chelsea nhiều nhất trong lịch sử


- Chelsea tính trận sạch lưới cho thủ môn bắt chính khi đội không để thủng lưới trong toàn trận. Trong tình huống có thủ môn vào thay hoặc (từ 1992) thủ môn dự bị thay cho thủ môn chính bị thương hoặc bị ra khỏi sân thì hai người sẽ cùng được tính trận sạch lưới này.  Ví dụ, Carlo Cudicini cùng có 5 trận sạch lưới khi anh vào sân thay cho thủ môn bắt chính.


CÁC CẦU THỦ KHOÁC ÁO CHELSEA NHIỀU NHẤT

Ron Harris           795

Peter Bonetti       729

John Terry           717

Frank Lampard     648

John Hollins        592

Petr Cech            494

Dennis Wise        445

Steve Clarke        421

Kerry Dixon         420

Eddie McCreadie  410
 

Thống kê bởi Paul Dutton

XEM THÊM VỀ CHELSEA